Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dichotomy

/di'kɔtəmi/ phổ biến #11272

Nghĩa thường dùng

sự phân chia hai cực danh từ

“The mind-body dichotomy is contested.”Sự phân chia tâm trí-cơ thể bị tranh cãi.

Biến thể từ dichotomies số nhiều
Đồng nghĩa divisionpolarityduality
Trái nghĩa continuumunitymerger
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dichotomy

/di'kɔtəmi/

danh từ

  • sự phân đôi, sự rẽ đôi
  • tuần trăng nửa vành
Định nghĩa tiếng Anh

n. being twofold; a classification into two opposed parts or subclasses

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...