disgust
Nghĩa thường dùng
“The litter scattered across the beach disgusted the visitors.”Rác vương vãi khắp bãi biển khiến du khách thấy ghê.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disgust
/dis'gʌst/
ngoại động từ
- làm ghê tởm, làm kinh tởm; làm chán ghét, làm ghét cay ghét đắng
- làm phẫn nộ, làm căm phẫn
Định nghĩa tiếng Anh
n. strong feelings of dislike v. fill with distaste v. cause aversion in; offend the moral sense of