Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disgust

/dis'gʌst/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #7464

Nghĩa thường dùng

làm ghê tởm; sự ghê tởm v./n.

“The litter scattered across the beach disgusted the visitors.”Rác vương vãi khắp bãi biển khiến du khách thấy ghê.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disgust

/dis'gʌst/

ngoại động từ

  • làm ghê tởm, làm kinh tởm; làm chán ghét, làm ghét cay ghét đắng
  • làm phẫn nộ, làm căm phẫn
Định nghĩa tiếng Anh

n. strong feelings of dislike v. fill with distaste v. cause aversion in; offend the moral sense of

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...