dispose
/dis'pouz/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6900
Nghĩa thường dùng
loại bỏ, xử lý (dispose of)
động từ
“Dispose of batteries properly to protect the environment.”Xử lý pin đúng cách để bảo vệ môi trường.
Biến thể từ
disposing hiện tại phân từ
disposed quá khứ phân từ
disposed quá khứ
disposes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dispose
/dis'pouz/
ngoại động từ
- sắp đặt, sắp xếp, bó trí
- làm cho có ý định, làm cho có khuynh hướng, làm cho có tâm trạng, làm cho có ý muốn
- they are kindly disposed towards us: họ có thiện ý đói với chúng tôi
nội động từ
- quyết định
- man proposes, God disposes: mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên
- (: of) dùng, tuỳ ý sử dụng
- to dispose of one's time: tuỳ ý sử dụng thời gian của mình
- (: of) quyết định số phận xử lý; giải quyết; vứt bỏ, khử đi; bác bỏ, đánh bại; ăn gấp, uống gấp
- to dispose of someone: quyết định số phận của ai; khử đi
- to dispose of an argument: bác bỏ một lý lẽ
- to dispose of a question: giải quyết một vấn đề
- to dispose of an apponent: đánh bại đối thủ
- to dispose of a meal: ăn gấp một bữa cơm
- (: of) bán, bán chạy; nhường lại, chuyển nhượng
- to dispose of goods: bán hàng
- goods to be disposed of: hàng để bán
thành ngữ
- to dispose oneself to
- sẵn sàng (làm việc gì)
Định nghĩa tiếng Anh
v. give, sell, or transfer to another v. make receptive or willing towards an action or attitude or belief v. place or put in a particular order