Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disproportion

/'disprə'pɔ:ʃn/ phổ biến #32257

Nghĩa thường dùng

sự không tương xứng, không cân xứng danh từ

“There is a disproportion in wealth distribution.”Có sự không tương xứng trong phân phối tài sản.

Biến thể từ disproportions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disproportion

/'disprə'pɔ:ʃn/

danh từ

  • sự thiếu cân đối, sự không cân đối; sự thiếu cân xứng, sự không cân xứng; sự không tỷ lệ
Định nghĩa tiếng Anh

n. lack of proportion; imbalance among the parts of something

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...