disproportion
Nghĩa thường dùng
“There is a disproportion in wealth distribution.”Có sự không tương xứng trong phân phối tài sản.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disproportion
/'disprə'pɔ:ʃn/
danh từ
- sự thiếu cân đối, sự không cân đối; sự thiếu cân xứng, sự không cân xứng; sự không tỷ lệ
Định nghĩa tiếng Anh
n. lack of proportion; imbalance among the parts of something