disruptive
/dis'rʌptiv/ GRE phổ biến #8450
Nghĩa thường dùng
mang tính đột phá, phá vỡ thị trường cũ
tính từ
“Ride-sharing was a disruptive innovation.”Chia sẻ chuyến đi là một đổi mới mang tính đột phá.
Đồng nghĩa
transformativerevolutionarygroundbreaking
Trái nghĩa
conservativetraditionalincremental
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disruptive
/dis'rʌptiv/
tính từ
- đập gãy, đập vỗ, phá vỡ
- (điện học) đánh thủng
- disruptive discharge: sự phóng điện đánh thủng
Định nghĩa tiếng Anh
s. characterized by unrest or disorder or insubordination