Từ điển Anh–Việt

112.507 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disruptive

/dis'rʌptiv/ GRE phổ biến #8450

Nghĩa thường dùng

mang tính đột phá, phá vỡ thị trường cũ tính từ

“Ride-sharing was a disruptive innovation.”Chia sẻ chuyến đi là một đổi mới mang tính đột phá.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disruptive

/dis'rʌptiv/

tính từ

  • đập gãy, đập vỗ, phá vỡ
  • (điện học) đánh thủng
    • disruptive discharge: sự phóng điện đánh thủng
Định nghĩa tiếng Anh

s. characterized by unrest or disorder or insubordination

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...