distill
/dis'til/ TOEFLGRE phổ biến #23567
Nghĩa thường dùng
chắt lọc, rút ra phần tinh túy (từ nhiều thông tin)
động từ
“The report distills years of research into key insights.”Báo cáo chắt lọc nhiều năm nghiên cứu thành những nhận định quan trọng.
Biến thể từ
distills ngôi 3 số ít
distilling hiện tại phân từ
distilled quá khứ
distilled quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
distill
/dis'til/
nội động từ
- chảy nhỏ giọt
- (hoá học) được cất
ngoại động từ
- để chảy nhỏ giọt
- (hoá học) cất
Định nghĩa tiếng Anh
v. undergo the process of distillation v. extract by the process of distillation v. give off (a liquid)