Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

distill

/dis'til/ TOEFLGRE phổ biến #23567

Nghĩa thường dùng

chắt lọc, rút ra phần tinh túy (từ nhiều thông tin) động từ

“The report distills years of research into key insights.”Báo cáo chắt lọc nhiều năm nghiên cứu thành những nhận định quan trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

distill

/dis'til/

nội động từ

  • chảy nhỏ giọt
  • (hoá học) được cất

ngoại động từ

  • để chảy nhỏ giọt
  • (hoá học) cất
Định nghĩa tiếng Anh

v. undergo the process of distillation v. extract by the process of distillation v. give off (a liquid)

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...