Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

distinction

/dis'tiɳkʃn/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #2921

Nghĩa thường dùng

sự khác biệt danh từ

“She graduated with distinction from her university.”Cô ấy tốt nghiệp loại ưu từ trường đại học của mình.

Biến thể từ distinctions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

distinction

/dis'tiɳkʃn/

danh từ

  • sự phân biệt; điều phân biệt, điều khác nhau
    • distinction without a difference: điều phân biệt thực ra không có gì là khác nhau, điều phân biệt giả tạo
    • all without distinction: tất cả không phân biệt
  • nét đặc biệt, màu sắc riêng, tính độc đáo (văn)
    • to lack distinction: thiếu màu sắc riêng, thiếu độc đáo
  • dấu hiệu đặc biệt; biểu hiện danh dự, tước hiệu, danh hiệu
  • sự biệt đãi, sự ưu đãi, sự trọng vọng
    • to treat with distinction: biệt đãi, trọng vọng
  • sự ưu tú, sự xuất chúng, sự lỗi lạc
    • men of distinction: những người lỗi lạc
Định nghĩa tiếng Anh

n. a distinguishing quality n. a distinguishing difference

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...