Từ điển Anh–Việt

112.144 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

divorced

/dɪˈvɔːst/ Oxford 3000 phổ biến #8080

Nghĩa thường dùng

đã ly hôn, đã ly dị tính từ

“Her parents are divorced.”Bố mẹ cô ấy đã ly hôn.

Đồng nghĩa separatedestranged
Trái nghĩa married
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

divorced

//

* tính từ
  • đã ly dị
Định nghĩa tiếng Anh

s. of someone whose marriage has been legally dissolved

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...