doctor
/'dɔktə/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #570
“doctors” là số nhiều của doctor — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
Bác sĩ
danh từ
“See a doctor.”Đi bác sĩ.
Biến thể từ
doctors số nhiều
doctoring hiện tại phân từ
doctored quá khứ
doctors ngôi 3 số ít
doctored quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
doctor
/'dɔktə/
danh từ
- bác sĩ y khoa
- tiến sĩ
- Doctor of Mathematics: tiến sĩ toán học
- (hàng hải), (từ lóng) người đầu bếp, anh nuôi (trên tàu)
- bộ phận điều chỉnh (ở máy)
- ruồi già (để câu cá)
- (từ cổ,nghĩa cổ) nhà học giả, nhà thông thái
ngoại động từ
- chữa bệnh cho (ai); cho uống thuốc, tống thuốc vào
- he is always doctoring himself: hắn ta cứ (uống) thuốc suốt
- cấp bằng bác sĩ y khoa cho
- thiến, hoạn
- sửa chữa, chấp vá (máy...)
- làm giả, giả mạo
- ((thường) : up) pha, pha trộn (rượu, thức ăn...) (để làm kém phẩm chất)
nội động từ
- làm bác sĩ y khoa
Định nghĩa tiếng Anh
n. a licensed medical practitioner n. children take the roles of physician or patient or nurse and pretend they are at the physician's office n. a person who holds Ph.D. degree (or the equivalent) from an academic institution v. give medical treatment to