patient
/'peiʃənt/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #572
Nghĩa thường dùng
bệnh nhân
danh từ
“The patient is feeling better.”Bệnh nhân cảm thấy tốt hơn.
Biến thể từ
patients số nhiều
Đồng nghĩa
sick personcase
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
patient
/'peiʃənt/
tính từ
- kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí
thành ngữ
- patient of
- chịu đựng một cách kiên nhẫn
- có thể nhận, phù hợp với
- the facts are patient of two interpretation: những sự việc đó có thể có hai cách giải thích
danh từ
- người bệnh
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who requires medical care a. enduring trying circumstances with even temper or characterized by such endurance