Từ điển Anh–Việt

112,382 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

doing

/'du:iɳ/

danh từ

  • sự làm (việc gì...)
    • there is a great difference between doing and saying: nói và làm khác nhau xa
  • ((thường) số nhiều) việc làm, hành động, hành vi
    • here are fine doing s indeed!: đây là những việc làm đẹp đẽ gớm!
  • (số nhiều) biến cố; đình đám, tiệc tùng, hội hè
    • great doings in the Balkans: những biến cố lớn ở vùng Ban-căng
    • there were great doing at the town hall: ở toà thị chính có tiệc tùng lớn
  • (số nhiều) (từ lóng) những cái phụ thuộc, những thức cần đến
Biến thể từ doings số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

v engage in\nv carry out or perform an action\nv get (something) done\nv proceed or get along\nv give rise to; cause to happen or occur, not always intentionally\nv carry out or practice; as of jobs and professions\nv be sufficient; be adequate, either in quality or quantity\nv create or design, often in a certain way\nv behave in a certain manner; show a certain behavior; conduct or comport oneself\nv spend time in prison or in a labor camp\nv carry on or function\nv arrange attractively\nv travel or traverse (a distance)

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...