doing
Nghĩa thường dùng
“What are you doing now?”Bạn đang làm gì bây giờ?
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
doing
/'du:iɳ/
danh từ
- sự làm (việc gì...)
- there is a great difference between doing and saying: nói và làm khác nhau xa
- ((thường) số nhiều) việc làm, hành động, hành vi
- here are fine doing s indeed!: đây là những việc làm đẹp đẽ gớm!
- (số nhiều) biến cố; đình đám, tiệc tùng, hội hè
- great doings in the Balkans: những biến cố lớn ở vùng Ban-căng
- there were great doing at the town hall: ở toà thị chính có tiệc tùng lớn
- (số nhiều) (từ lóng) những cái phụ thuộc, những thức cần đến
Định nghĩa tiếng Anh
v engage in v carry out or perform an action v get (something) done v proceed or get along v give rise to; cause to happen or occur, not always intentionally v carry out or practice; as of jobs and professions v be sufficient; be adequate, either in quality or quantity v create or design, often in a certain way v behave in a certain manner; show a certain behavior; conduct or comport oneself v spend time in prison or in a labor camp v carry on or function v arrange attractively v travel or traverse (a distance)