Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

doing

/'du:iɳ/

Nghĩa thường dùng

làm động từ

“What are you doing now?”Bạn đang làm gì bây giờ?

Biến thể từ doings số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

doing

/'du:iɳ/

danh từ

  • sự làm (việc gì...)
    • there is a great difference between doing and saying: nói và làm khác nhau xa
  • ((thường) số nhiều) việc làm, hành động, hành vi
    • here are fine doing s indeed!: đây là những việc làm đẹp đẽ gớm!
  • (số nhiều) biến cố; đình đám, tiệc tùng, hội hè
    • great doings in the Balkans: những biến cố lớn ở vùng Ban-căng
    • there were great doing at the town hall: ở toà thị chính có tiệc tùng lớn
  • (số nhiều) (từ lóng) những cái phụ thuộc, những thức cần đến
Định nghĩa tiếng Anh

v engage in v carry out or perform an action v get (something) done v proceed or get along v give rise to; cause to happen or occur, not always intentionally v carry out or practice; as of jobs and professions v be sufficient; be adequate, either in quality or quantity v create or design, often in a certain way v behave in a certain manner; show a certain behavior; conduct or comport oneself v spend time in prison or in a labor camp v carry on or function v arrange attractively v travel or traverse (a distance)

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...