doorway
/'dɔ:wei/ Collins ★★ phổ biến #3866
Nghĩa thường dùng
ô cửa (khoảng trống của khung cửa)
danh từ
“She stood in the doorway, waiting for him to arrive.”Cô đứng ở ô cửa, chờ anh đến.
Biến thể từ
doorways số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
doorway
/'dɔ:wei/
danh từ
- ô cửa (khoảng trống của khung cửa)
- in the doorway: trong ô cửa, ở cửa
- con đường (dẫn đến)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the entrance (the space in a wall) through which you enter or leave a room or building; the space that a door can close