dozen
/'dʌzn/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1194
Nghĩa thường dùng
mười hai cái
danh từ
“I bought a dozen eggs for the recipe.”Tôi đã mua một tá trứng cho công thức.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dozen
/'dʌzn/
danh từ số nhiều, không đổi
- tá (mười hai)
- two dozen books: hai tá sách
- (số nhiều) nhiều
- dozens of people: nhiều người
- dozens of times: nhiều lần
- (số nhiều) bộ 12 cái
- to pack things in dozens: đóng thành bộ 12 cái, đóng thành từng tá
thành ngữ
- baker's (devil's, printer's long) dozen
- tá 13 cái (một cái làm hoa hồng)
- to talk (go) nineteen to the dozen
- nói liến láu liên miên
Định nghĩa tiếng Anh
n the cardinal number that is the sum of eleven and one s denoting a quantity consisting of 12 items or units