Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dramatically

/drә'mætikli/ TOEFLOxford 3000 phổ biến #3364

Nghĩa thường dùng

một cách kịch tính trạng từ

“The landscape changed dramatically after the storm.”Cảnh quan đã thay đổi một cách kịch tính sau cơn bão.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dramatically

//

* phó từ
  • đột ngột
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a very impressive manner r. in a dramatic manner r. with respect to dramatic value

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...