dramatically
Nghĩa thường dùng
“The landscape changed dramatically after the storm.”Cảnh quan đã thay đổi một cách kịch tính sau cơn bão.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dramatically
//
* phó từ- đột ngột
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a very impressive manner r. in a dramatic manner r. with respect to dramatic value