Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

dries up /draɪz ʌp/

động từ

  • khô đi, cạn kiệt (mất nước hoặc độ ẩm)
    • the river dries up: con sông khô cạn
    • funds dry up: nguồn vốn cạn kiệt
  • biến mất, cạn kiệt (nguồn lực, tiền bạc)
Trái nghĩa moistenflourish
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...