Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dysfunction

/dis'fʌŋkʃәn/ phổ biến #9452

Nghĩa thường dùng

chức năng không bình thường, thường trong quan hệ danh từ

“The family faced dysfunction due to constant arguments.”Gia đình gặp rắc rối do những cuộc cãi vã liên miên.

Biến thể từ dysfunctions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dysfunction

//

* danh từ
  • cũng disfunction
  • (y học) sự hoạt động khác thường của một cơ quan trong cơ thể
Định nghĩa tiếng Anh

n. (medicine) any disturbance in the functioning of an organ or body part or a disturbance in the functioning of a social group

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...