dysfunction
Nghĩa thường dùng
“The family faced dysfunction due to constant arguments.”Gia đình gặp rắc rối do những cuộc cãi vã liên miên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dysfunction
//
* danh từ- cũng disfunction
- (y học) sự hoạt động khác thường của một cơ quan trong cơ thể
Định nghĩa tiếng Anh
n. (medicine) any disturbance in the functioning of an organ or body part or a disturbance in the functioning of a social group