ecological
/,ekə'lɔdʤik/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4396
Nghĩa thường dùng
thuộc sinh thái
tính từ
“Ecological issues are becoming more urgent.”Các vấn đề sinh thái đang trở nên cấp bách hơn.
Đồng nghĩa
environmentalgreenbiologicalnatural
Trái nghĩa
non-ecological
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ecological
/,ekə'lɔdʤik/
tính từ
- (thuộc) sinh thái học
Định nghĩa tiếng Anh
a. characterized by the interdependence of living organisms in an environment a. of or relating to the science of ecology