Từ điển Anh–Việt

112.142 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ecological

/,ekə'lɔdʤik/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4396

Nghĩa thường dùng

thuộc sinh thái tính từ

“Ecological issues are becoming more urgent.”Các vấn đề sinh thái đang trở nên cấp bách hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ecological

/,ekə'lɔdʤik/

tính từ

  • (thuộc) sinh thái học
Định nghĩa tiếng Anh

a. characterized by the interdependence of living organisms in an environment a. of or relating to the science of ecology

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...