natural
/'nætʃrəl/
tính từ
- (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên
- natural law: quy luật tự nhiên
- natural selection: sự chọn lọc tự nhiên
- (thuộc) thiên tính; bẩm sinh, trời sinh
- natural gift: thiên tư
- tự nhiên, đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên
- a natural consequence: hậu quả tất nhiên
- it is natural that you should think so: lẽ tất nhiên là anh phải nghĩ như vậy
- tự nhiên, không giả tạo, không màu mè
- natural manners: cử chỉ tự nhiên
- đẻ hoang (con)
- a natural child: đứa con hoang
- mọc tự nhiên, dại
- natural growth: cây cỏ dại
thành ngữ
- one's natural life
- tuổi thọ của con người
danh từ
- người bẩm sinh ngớ ngẩn, người bẩm sinh ngu đần
- (âm nhạc) nốt thường
- (âm nhạc) dấu hoàn
- người có khiếu tự nhiên (về ngành gì)
- điều thắng lợi tất nhiên; điều chắc chắn
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone regarded as certain to succeed\nn. a notation cancelling a previous sharp or flat\nn. (craps) a first roll of 7 or 11 that immediately wins the stake\na. in accordance with nature; relating to or concerning nature