Từ điển Anh–Việt

112.142 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

environmental

/in.vaiәrәn'mentәl/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #819

Nghĩa thường dùng

thuộc về môi trường tính từ

“Environmental issues are very important.”Các vấn đề môi trường rất quan trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

environmental

//

* tính từ
  • thuộc về môi trường
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to the external conditions or surroundings a. concerned with the ecological effects of altering the environment

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...