Từ điển Anh–Việt

112.471 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

effectiveness

/i'fektivnis/ TOEFL phổ biến #3543

Nghĩa thường dùng

tính hiệu quả danh từ

“The effectiveness of the plan was evaluated.”Tính hiệu quả của kế hoạch đã được đánh giá.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

effectiveness

/i'fektivnis/

danh từ

  • sự có hiệu lực
  • ấn tượng sâu sắc
Định nghĩa tiếng Anh

n. power to be effective; the quality of being able to bring about an effect

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...