elastic
/i'læstik/ IELTSCollins ★ phổ biến #11772
Nghĩa thường dùng
co giãn, đàn hồi; mềm dẻo
tính từ
“The elastic band can stretch and return to its original shape.”Dây thun có thể kéo dài và trở lại hình dạng ban đầu.
Biến thể từ
elastics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
elastic
/i'læstik/
tính từ
- co giãn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đàn hồi; mềm dẻo
- nhún nhảy (bước đi...)
- bồng bột, bốc đồng
thành ngữ
- elastic conscience
- lương tâm để tự tha thứ
danh từ
- dây chun, dây cao su
Định nghĩa tiếng Anh
n. a fabric made of yarns containing an elastic material a. capable of resuming original shape after stretching or compression; springy s. able to adjust readily to different conditions