Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

elasticity

/,elæs'tisiti/ TOEFLCollins ★ phổ biến #14233

Nghĩa thường dùng

tính co giãn (cầu) danh từ

“Demand elasticity varies by product.”Tính co giãn cầu khác nhau theo sản phẩm.

Biến thể từ elasticities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

elasticity

/,elæs'tisiti/

danh từ

  • tính co giãn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), tính đàn hồi; tính mềm dẻo
  • tính nhún nhẩy
  • tính bồng bột, tính bốc đồng
  • tính dễ tự tha thứ (lương tâm)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the tendency of a body to return to its original shape after it has been stretched or compressed

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...