Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★★ phổ biến #5102

worthy

/'wə:ði/

tính từ

  • xứng đáng, có phẩm giá đáng kính, đáng trọng (người)
    • worthy people: người xứng đáng, người đáng kính trọng
  • xứng đáng, thích đáng; thích hợp
    • a worthy reward: một phần thưởng xứng đáng
  • đáng
    • worthy of note: đáng chú ý

danh từ

-(mỉa mai);(đùa cợt) vị
  • who's the worthy who has just arrived?: vị nào vừa mới đến thế?
  • (từ cổ,nghĩa cổ) danh nhân
Định nghĩa tiếng Anh

n. an important, honorable person (word is often used humorously)\na. having worth or merit or value; being honorable or admirable\ns. having qualities or abilities that merit recognition in some way

Gợi ý (20)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...