Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eradicate

/i'rædikeit/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9110

Nghĩa thường dùng

xóa bỏ động từ

“We aim to eradicate poverty.”Chúng tôi nhằm xóa bỏ nghèo đói.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

eradicate

/i'rædikeit/

ngoại động từ

  • nhổ rễ
  • trừ tiệt
Định nghĩa tiếng Anh

v kill in large numbers v destroy completely, as if down to the roots

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...