Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

empiricist

/em'pirisist/ phổ biến #28525

Nghĩa thường dùng

người theo chủ nghĩa thực chứng danh từ

“Empiricists believe that knowledge is gained through experience.”Các nhà thực chứng tin rằng kiến thức được thu nhận qua trải nghiệm.

Biến thể từ empiricists số nhiều
Đồng nghĩa empiricalexperiential
Trái nghĩa rationalistnativist
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

empiricist

/em'pirisist/

danh từ

  • người theo chủ nghĩa kinh nghiệm
Định nghĩa tiếng Anh

n. a philosopher who subscribes to empiricism

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...