Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rationalist

/'ræʃnəlist/ phổ biến #23121

Nghĩa thường dùng

người hoặc quan điểm nhấn mạnh lý trí tính từ

“The rationalist approach focuses on logic and reason.”Cách tiếp cận lý trí tập trung vào logic và lý do.

Biến thể từ rationalists số nhiều
Đồng nghĩa intellectualista priori
Trái nghĩa empiricistirrational
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rationalist

/'ræʃnəlist/

danh từ

  • người theo chủ nghĩa duy lý
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or characteristic of rationalism

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...