endear
Nghĩa thường dùng
“Her candid feedback endeared her to the leadership team.”Phản hồi thẳng thắn của cô ấy đã làm cô được nhóm lãnh đạo yêu mến.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
endear
/in'diə/
ngoại động từ
- làm cho được mến, làm cho được quý chuộng
- to endear oneself to someone: làm ai mến mình
Định nghĩa tiếng Anh
v. make attractive or lovable