Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure

/in'ʃuə/ GREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1754

Nghĩa thường dùng

đảm bảo động từ

“Please ensure you are ready.”Xin hãy đảm bảo bạn đã sẵn sàng.

Đồng nghĩa guaranteeassure
Trái nghĩa neglectignore
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ensure

/in'ʃuə/

ngoại động từ

  • bảo đảm
  • giành được chắc chắn (cái gì) (cho ai)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) bảo hiểm
Định nghĩa tiếng Anh

v make certain of v be careful or certain to do something; make certain of something

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...