Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

innovative

/'inouveitəri/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #4435

Nghĩa thường dùng

đổi mới tính từ

“The company is known for its innovative products.”Công ty nổi tiếng với các sản phẩm đổi mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

innovative

/'inouveitəri/

tính từ

  • có tính chất đổi mới; có tính chất là một sáng kiến
Định nghĩa tiếng Anh

s. being or producing something like nothing done or experienced or created before

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...