Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ephemeral

/i'femərəl/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #14116

Nghĩa thường dùng

ngắn ngủi, chỉ tồn tại trong thời gian ngắn tính từ

“Social media trends can be ephemeral.”Các xu hướng mạng xã hội có thể tồn tại rất ngắn ngủi.

Biến thể từ ephemerals số nhiều
Đồng nghĩa transientfleeting
Trái nghĩa permanentenduring
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ephemeral

/i'femərəl/

tính từ

  • phù du, sớm chết, chóng tàn, sớm nở tối tàn
Định nghĩa tiếng Anh

s. lasting a very short time

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...