ephemeral
/i'femərəl/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #14116
Nghĩa thường dùng
ngắn ngủi, chỉ tồn tại trong thời gian ngắn
tính từ
“Social media trends can be ephemeral.”Các xu hướng mạng xã hội có thể tồn tại rất ngắn ngủi.
Biến thể từ
ephemerals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ephemeral
/i'femərəl/
tính từ
- phù du, sớm chết, chóng tàn, sớm nở tối tàn
Định nghĩa tiếng Anh
s. lasting a very short time