Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1481

justice

/'dʤʌstis/

danh từ

  • sự công bằng
    • in justice to somebody: để có thái độ công bằng đối với ai
  • công lý, tư pháp, sự xét xử của toà án; quyền tài phán
    • to bring somebody to justice: đem ai ra toà, truy tố ai ra toà

thành ngữ

  1. High Court of Justice
    • toà án tối cao
    • quan toà, thẩm phán
  2. Justice of the Peace
    • thẩm phán trị an
    • quan toà toà án tối cao (ở Anh)
  3. to do justice to something
    • biết thưởng thức (biết đánh giá đúng) cái gì
      • he did justice to the dinner: anh ta thưởng thức bữa ăn một cách ngon lành
  4. to do oneself justice
    • làm xứng với tài năng của mình; dốc hết tài năng để làm việc gì
Biến thể từ justices số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being just or fair\nn. judgment involved in the determination of rights and the assignment of rewards and punishments

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...