foster
/'fɔstə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4359
Nghĩa thường dùng
nuôi dưỡng
động từ
“They decided to foster a child in need.”Họ quyết định nuôi dưỡng một đứa trẻ cần giúp đỡ.
Biến thể từ
fostered quá khứ phân từ
fostering hiện tại phân từ
fostered quá khứ
fosters ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
foster
/'fɔstə/
ngoại động từ
- nuôi dưỡng, nuôi nấng
- to foster a child: nuôi nấng một đứa trẻ
- bồi dưỡng
- to foster musical ability: bồi dưỡng khả năng về nhạc
- ấp ủ, nuôi
- to foster hopes for success: ấp ủ hy vọng thắng lợi
- thuận lợi cho (điều kiện)
- khuyến khích, cỗ vũ
- (từ cổ,nghĩa cổ) nâng niu; yêu quí
Định nghĩa tiếng Anh
n. United States songwriter whose songs embody the sentiment of the South before the American Civil War (1826-1864) v. promote the growth of v. bring up under fosterage; of children v. help develop, help grow