Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster

/'fɔstə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4359

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng động từ

“They decided to foster a child in need.”Họ quyết định nuôi dưỡng một đứa trẻ cần giúp đỡ.

Đồng nghĩa promotecultivatenurture
Trái nghĩa discouragehinderstifle
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

foster

/'fɔstə/

ngoại động từ

  • nuôi dưỡng, nuôi nấng
    • to foster a child: nuôi nấng một đứa trẻ
  • bồi dưỡng
    • to foster musical ability: bồi dưỡng khả năng về nhạc
  • ấp ủ, nuôi
    • to foster hopes for success: ấp ủ hy vọng thắng lợi
  • thuận lợi cho (điều kiện)
  • khuyến khích, cỗ vũ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) nâng niu; yêu quí
Định nghĩa tiếng Anh

n. United States songwriter whose songs embody the sentiment of the South before the American Civil War (1826-1864) v. promote the growth of v. bring up under fosterage; of children v. help develop, help grow

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...