Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perpetuate

/pə'petjueit/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #7642

Nghĩa thường dùng

duy trì mãi mãi; làm cho tiếp diễn động từ

“Outdated systems perpetuate inefficiency in the workplace.”Các hệ thống lỗi thời duy trì sự kém hiệu quả tại nơi làm việc.

Đồng nghĩa continuesustainprolong
Trái nghĩa stophaltend
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

perpetuate

/pə'petjueit/

ngoại động từ

  • làm thành vĩnh viễn, làm cho bất diệt, làm sống mãi, làm tồn tại mãi mãi
  • ghi nhớ mãi
    • to perpetuate the memory of a hero: ghi nhớ mãi tên tuổi của một vị anh hùng
Định nghĩa tiếng Anh

v. cause to continue or prevail

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...