Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

erode

/i'roud/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #6821

Nghĩa thường dùng

xói mòn động từ

“Coastal areas are eroded by rising seas.”Các vùng ven biển bị xói mòn bởi mực nước biển dâng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

erode

/i'roud/

ngoại động từ

  • xói mòn, ăn mòn
Định nghĩa tiếng Anh

v. become ground down or deteriorate v. remove soil or rock

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...