Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

established

/is'tæbliʃt/ Collins ★★ phổ biến #5309

Nghĩa thường dùng

thành lập động từ

“The school was established in 1990.”Trường học được thành lập vào năm 1990.

Đồng nghĩa recognizedaccepted
Trái nghĩa newunproven
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

established

/is'tæbliʃt/

tính từ

  • đã thành lập, đã thiết lập
  • đã được đặt (vào một địa vị)
  • đã xác minh (sự kiện...)
  • đã được đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng...)
  • đã chính thức hoá (nhà thờ)
  • đã định, đã chắc, được củng cố; đã thích nghi
  • có uy tín
Định nghĩa tiếng Anh

a. brought about or set up or accepted; especially long established s. shown to be valid beyond a reasonable doubt s. introduced from another region and persisting without cultivation

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...