Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eternal

/i:'tə:nl/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5626

Nghĩa thường dùng

vĩnh cửu tính từ

“Their love for each other felt eternal.”Tình yêu của họ dành cho nhau cảm thấy vĩnh cửu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

eternal

/i:'tə:nl/

tính từ

  • tồn tại, đời đời, vĩnh viễn, bất diệt
  • (thông tục) không ngừng, thường xuyên
    • eternal disputes: những sự cãi cọ không ngừng

thành ngữ

  1. the Eternal
    • thượng đế
  2. the eternal triangle
    • (xem) triangle
Định nghĩa tiếng Anh

s continuing forever or indefinitely s tiresomely long; seemingly without end

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...