Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ethics

/'eθiks/ TOEFLGRE phổ biến #3231

Nghĩa thường dùng

đạo đức danh từ số nhiều

“Ethics are important in business.”Đạo đức rất quan trọng trong kinh doanh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ethics

/'eθiks/

danh từ, số nhiều dùng như số ít

  • đạo đức, luân thường đạo lý
  • đạo đức học
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nguyên tắc xử thế (một cá nhân); nội quy (một tổ chức)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the philosophical study of moral values and rules

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...