ethics
/'eθiks/ TOEFLGRE phổ biến #3231
Nghĩa thường dùng
đạo đức
danh từ số nhiều
“Ethics are important in business.”Đạo đức rất quan trọng trong kinh doanh.
Đồng nghĩa
moralityprinciplesvaluesintegrity
Trái nghĩa
immoralitycorruption
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ethics
/'eθiks/
danh từ, số nhiều dùng như số ít
- đạo đức, luân thường đạo lý
- đạo đức học
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nguyên tắc xử thế (một cá nhân); nội quy (một tổ chức)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the philosophical study of moral values and rules