Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluation

/i.vælju'eiʃәn/ GRE phổ biến #2354

Nghĩa thường dùng

sự đánh giá danh từ

“The evaluation of the project was very positive.”Sự đánh giá dự án rất tích cực.

Biến thể từ evaluations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

evaluation

//

  • sự đánh giá, sự ước lượng
  • e. of an algebraic expression tính giá trị của một biểu thức đại số
  • approximate e. sự ước lượng xấp xỉ
  • effective e. (logic học) sự đánh gia có hiệu quả
  • numerical e. sự ước lượng bằng số
Định nghĩa tiếng Anh

n. act of ascertaining or fixing the value or worth of n. an appraisal of the value of something

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...