evangel
/i'vændʤəl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
evangel
/i'vændʤəl/
danh từ (từ cổ,nghĩa cổ)
- (tôn giáo) (kinh) Phúc âm
- thuyết nguyên lý (chính trị...)
Định nghĩa tiếng Anh
n the four books in the New Testament (Matthew, Mark, Luke, and John) that tell the story of Christ's life and teachings