excitement
Nghĩa thường dùng
“The excitement in the crowd was palpable during the concert.”Sự phấn khích trong đám đông có thể cảm nhận được trong buổi hòa nhạc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
excitement
/ik'saitmənt/
danh từ
- sự kích thích, sự kích động; tình trạng bị kích thích, tình trạng bị kích động
- sự nhộn nhịp, sự náo động, sự sôi nổi
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of being emotionally aroused and worked up