Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

excitement

/ik'saitmənt/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3506

Nghĩa thường dùng

sự phấn khích danh từ

“The excitement in the crowd was palpable during the concert.”Sự phấn khích trong đám đông có thể cảm nhận được trong buổi hòa nhạc.

Biến thể từ excitements số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

excitement

/ik'saitmənt/

danh từ

  • sự kích thích, sự kích động; tình trạng bị kích thích, tình trạng bị kích động
  • sự nhộn nhịp, sự náo động, sự sôi nổi
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being emotionally aroused and worked up

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...