exigency
/'eksidʤəns/ phổ biến #20509
Nghĩa thường dùng
tình huống cấp bách, nhu cầu khẩn cấp
danh từ
“The exigency of the crisis demanded immediate action.”Tình huống cấp bách của cuộc khủng hoảng đòi hỏi hành động ngay lập tức.
Biến thể từ
exigencies số nhiều
Trái nghĩa
tranquilitynormality
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
exigency
/'eksidʤəns/
danh từ
- nhu cầu cấp bách
- sự khẩn cấp; tình trạng khẩn cấp
Định nghĩa tiếng Anh
n. a pressing or urgent situation