Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exigency

/'eksidʤəns/ phổ biến #20509

Nghĩa thường dùng

tình huống cấp bách, nhu cầu khẩn cấp danh từ

“The exigency of the crisis demanded immediate action.”Tình huống cấp bách của cuộc khủng hoảng đòi hỏi hành động ngay lập tức.

Biến thể từ exigencies số nhiều
Đồng nghĩa urgencyemergencycrisis
Trái nghĩa tranquilitynormality
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exigency

/'eksidʤəns/

danh từ

  • nhu cầu cấp bách
  • sự khẩn cấp; tình trạng khẩn cấp
Định nghĩa tiếng Anh

n. a pressing or urgent situation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...