Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1890

expectation

/,ekspek'teiʃn/

danh từ

  • sự mong chờ, sự chờ đợi, sự ngóng chờ, sự trông mong
  • sự tính trước, sự dự tính
    • beyond expectation: quá sự dự tính
    • contrary to expectation: ngược lại với sự dự tính
  • lý do trông mong, điều mong đợi
  • (số nhiều) triển vọng được hưởng gia tài
  • khả năng (có thể xảy ra một việc gì)

thành ngữ

  1. expectation of life
    • thời gian trung bình còn sống thêm (của người nào..., theo số liệu thống kê)
Biến thể từ expectations số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. belief about (or mental picture of) the future\nn. the feeling that something is about to happen

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...