Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1378

belief

/bi'li:f/

danh từ

  • lòng tin, đức tin; sự tin tưởng
    • to have belief in something: tin tưởng ở cái gì
    • to have belief in somebody: tin tưởng ở ai
  • tin tưởng
    • freedom of belief: tự do tín ngưỡng

thành ngữ

  1. to be beyond (past) belief
    • không thể tin được
  2. to the best of my belief
    • theo sự hiểu biết chắc chắn của tôi, theo chỗ tôi biết một cách chính xác
  3. it stahherst belief
    • khó mà tin được
Biến thể từ beliefs số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. any cognitive content held as true

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...