Export
/ik'spɒ:t/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #3456
Nghĩa thường dùng
xuất khẩu
động từ
“Vietnam exports rice to over 100 countries.”Việt Nam xuất khẩu gạo sang hơn 100 quốc gia.
Biến thể từ
exports số nhiều
exported quá khứ phân từ
exports ngôi 3 số ít
exporting hiện tại phân từ
exported quá khứ
Đồng nghĩa
ship abroadsell overseas
Trái nghĩa
import
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Export
//
- (Econ) Xuất khẩu, hàng xuất khẩu.+ Một hàng hoá hoặc dịch vụ sản xuất tại một nước được bán và tiêu dùng ở nước khác. Xuất khẩu hữu hình là xuất khẩu hàng hoá, còn xuất khẩu vô hình là xuất khẩu dịch vụ cho người ở nước khác mua.
Định nghĩa tiếng Anh
n. commodities (goods or services) sold to a foreign country v. sell or transfer abroad v. transfer (electronic data) out of a database or document in a format that can be used by other programs v. cause to spread in another part of the world