Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Export

/ik'spɒ:t/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #3456

Nghĩa thường dùng

xuất khẩu động từ

“Vietnam exports rice to over 100 countries.”Việt Nam xuất khẩu gạo sang hơn 100 quốc gia.

Đồng nghĩa ship abroadsell overseas
Trái nghĩa import
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Export

//

  • (Econ) Xuất khẩu, hàng xuất khẩu.+ Một hàng hoá hoặc dịch vụ sản xuất tại một nước được bán và tiêu dùng ở nước khác. Xuất khẩu hữu hình là xuất khẩu hàng hoá, còn xuất khẩu vô hình là xuất khẩu dịch vụ cho người ở nước khác mua.
Định nghĩa tiếng Anh

n. commodities (goods or services) sold to a foreign country v. sell or transfer abroad v. transfer (electronic data) out of a database or document in a format that can be used by other programs v. cause to spread in another part of the world

Gợi ý (21)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...