Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

import

/'impɔ:t/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #4050

Nghĩa thường dùng

nhập khẩu động từ

“We import fruits from other countries.”Chúng tôi nhập khẩu trái cây từ các nước khác.

Trái nghĩa export
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

import

/'impɔ:t/

danh từ

  • sự nhập, sự nhập khẩu (hàng hoá)
  • ((thường) số nhiều) hàng nhập, hàng nhập khẩu
  • ý nghĩa, nội dung (của một từ, một văn kiện)
    • the import of a statement: nội dung bản tuyên bố
  • tầm quan trọng
    • a matter of great import: vấn đề quan trọng

ngoại động từ

  • nhập, nhập khẩu (hàng hoá...)
  • ngụ ý, ý nói, nghĩa là
    • what does this news import?: tin này nghĩa là thế nào?
  • cho biết
    • a leter importing that...: một bức thư cho biết rằng...
  • có quan hệ tới; có tầm quan trọng đối với; cần đối với
    • it imports us to know...: chúng ta cần phải được biết...
Định nghĩa tiếng Anh

n. commodities (goods or services) bought from a foreign country n. an imported person brought from a foreign country v. bring in from abroad v. transfer (electronic data) into a database or document

Gợi ý (24)

importee danh từ: người mới được nhập vào, người mới được đưa vào importable tính từ: có thể nhập được, có thể nhập khẩu được (hàng hoá...) importuner xem importune Import duty (Econ) Thuế nhập khẩu. importunely xem importune importunity danh từ: sự quấy rầy, sự nhũng nhiễu; sự đòi dai, sự nài nỉ Import quota (Econ) Hạn ngạch nhập khẩu. Import tariff (Econ) Thuế quan nhập khẩu. importability danh từ: tính có thể nhập được, tính có thể nhập khẩu được (hàn… importunately xem importunate importunateness danh từ: tính chất quấy rầy, tính chất nhũng nhiễu; tính chất đ… Import substitution (Econ) Thay thế nhập khẩu. important tính từ: quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng importance sự quan trọng; ý nghĩa; giá trị of no i. không có giá trị gì i.… importantly quan trọng, trội yếu importer danh từ: người nhập hàng, người nhập khẩu; hãng nhập hàng, hãng… importation danh từ: sự nhập, sự nhập khẩu importune động từ: quấy rầy, nhũng nhiễu; đòi dai, nài nỉ importunate tính từ: quấy rầy, nhũng nhiễu; đòi dai, nài nỉ Import restrictions (Econ) Các hạn chế nhập khẩu. Import substitution industrialization (Econ) Công nghiệp hoá bằng thay thế hàng nhập khẩu. reimport ngoại động từ: nhập khẩu lại self-important tính từ: lên mặt ta đây; tự cho là quan trọng self-importance danh từ: sự lên mặt ta đây; sự cho ta là quan trọng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...