Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #3107

scope

/skoup/

danh từ

  • phạm vi, tầm xa (kiến thức); dịp; nơi phát huy
    • that is beyond my scope: tôi không làm nổi việc đó; tôi không đủ thẩm quyền giải quyết việc đó
    • the job will give ample scope to his ability: làm việc đó anh ta sẽ có đất để dụng võ; làm việc đó anh ta sẽ có dịp để phát huy khả năng của mình
    • we must read to broaden the scope of our knowledge: chúng ta phải đọc để mở rộng kiến thức
    • a scope for one's energies: dịp phát huy tất cả sức lực của mình
  • (hàng hải) chiều dài dây neo (khi tàu bỏ neo)
  • (quân sự) tầm tên lửa
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) mục tiêu, mục đích, ý định
Biến thể từ scopes số nhiều
Đồng nghĩa rangeextentreach
Trái nghĩa limit
Định nghĩa tiếng Anh

n. an area in which something acts or operates or has power or control: "the range of a supersonic jet"

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...