Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extinct

/iks'tiɳkt/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9357

Nghĩa thường dùng

tuyệt chủng tính từ

“Dinosaurs became extinct millions of years ago.”Khủng long đã tuyệt chủng hàng triệu năm trước.

Đồng nghĩa vanishedlost
Trái nghĩa existingliving
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

extinct

/iks'tiɳkt/

tính từ

  • tắt (lửa, núi lửa...)
  • tan vỡ (hy vọng...)
  • không còn nữa, mai một (sự sống, chức vị...)
  • tuyệt giống, tuyệt chủng
Định nghĩa tiếng Anh

a. no longer in existence; lost or especially having died out leaving no living representatives a. (of e.g. volcanos) permanently inactive s. being out or having grown cold

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...