Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extremely

/iks'tri:mli/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1756

Nghĩa thường dùng

cực kỳ trạng từ

“It is extremely hot today.”Hôm nay cực kỳ nóng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

extremely

/iks'tri:mli/

danh từ

  • thái cực; mức độ cùng cực, tình trạng cùng cực
    • an extremely of poverty: mức độ cùng cực của sự nghèo khổ; cảnh nghèo cùng cực
  • bước đường cùng
    • to be reduced to extremelys: bị dồn vào bước đường cùng
    • to drive someone to extremelys: dồn ai vào bước đường cùng
  • hành động cực đoan; biện pháp khắc nghiệt; biện pháp cực đoan
    • to go to extremelys; to run to an extremely: dùng đến những biện pháp cực đoan
  • (toán học) số hạng đầu; số hạng cuối

phó từ

  • vô cùng, tột bực, tột cùng, rất đỗi, hết sức, cực độ
Định nghĩa tiếng Anh

r. to an extreme degree

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...