extremely
/iks'tri:mli/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1756
Nghĩa thường dùng
cực kỳ
trạng từ
“It is extremely hot today.”Hôm nay cực kỳ nóng.
Đồng nghĩa
veryhighlyexceedinglyimmensely
Trái nghĩa
slightlybarelymoderately
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
extremely
/iks'tri:mli/
danh từ
- thái cực; mức độ cùng cực, tình trạng cùng cực
- an extremely of poverty: mức độ cùng cực của sự nghèo khổ; cảnh nghèo cùng cực
- bước đường cùng
- to be reduced to extremelys: bị dồn vào bước đường cùng
- to drive someone to extremelys: dồn ai vào bước đường cùng
- hành động cực đoan; biện pháp khắc nghiệt; biện pháp cực đoan
- to go to extremelys; to run to an extremely: dùng đến những biện pháp cực đoan
- (toán học) số hạng đầu; số hạng cuối
phó từ
- vô cùng, tột bực, tột cùng, rất đỗi, hết sức, cực độ
Định nghĩa tiếng Anh
r. to an extreme degree