barely
/'beəli/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #1973
Nghĩa thường dùng
hầu như không
trạng từ
“She barely passed the exam.”Cô ấy hầu như không qua được kỳ thi.
Trái nghĩa
fullycompletelyabundantly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
barely
/'beəli/
phó từ
- công khai, rõ ràng
- rỗng không, trơ trụi; nghèo nàn
- vừa mới, vừa đủ
- to have barely enough time to catch the train: có vừa đủ thời gian để bắt kịp xe lửa
Định nghĩa tiếng Anh
r. only a very short time before