Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

barely

/'beəli/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #1973

Nghĩa thường dùng

hầu như không trạng từ

“She barely passed the exam.”Cô ấy hầu như không qua được kỳ thi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

barely

/'beəli/

phó từ

  • công khai, rõ ràng
  • rỗng không, trơ trụi; nghèo nàn
  • vừa mới, vừa đủ
    • to have barely enough time to catch the train: có vừa đủ thời gian để bắt kịp xe lửa
Định nghĩa tiếng Anh

r. only a very short time before

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...