eyewear
/ˈaɪ.wɛr/
Nghĩa thường dùng
kính mắt
danh từ
“He wore protective eyewear while working in the lab.”Anh ấy đeo kính bảo hộ khi làm việc trong phòng thí nghiệm.
Đồng nghĩa
glassesspectacleslensesgoggles
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- kính mắt
- safety eyewear: kính bảo hộ
- kính bảo hộ