Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eyewear

/ˈaɪ.wɛr/

Nghĩa thường dùng

kính mắt danh từ

“He wore protective eyewear while working in the lab.”Anh ấy đeo kính bảo hộ khi làm việc trong phòng thí nghiệm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • kính mắt
    • safety eyewear: kính bảo hộ
  • kính bảo hộ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...